Expression · V
maintenir au chaud
/mɛ̃.tə.niʁ o ʃo/
giữ nóng
Conserver un aliment ou une boisson à une température élevée.
La tasse est placée dans un bol d'eau chaude pour maintenir le café au chaud.Cách dùng & từ liên quan
- Collocations
- maintenir au chaud ; garder au chaud
- Notes d’usage
- Rất phù hợp với café aux œufs kiểu Hà Nội. Nhiều mô tả công thức xác nhận đặt cốc trong nước nóng để giữ nhiệt. (Mon café italien)
- Synonymes
- garder au chaud
- Famille lexicale
- maintenir → maintien
- Thème
- Service
